南腔北调

南腔北调
nánqiāngběidiào
nam khoang bắc điệu

giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn có giọng địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.