Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
/
南腔北调
南腔北调
nam khoang bắc điệu
giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn có giọng địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
南腔北调
Phồn thể南腔北調
nam khoang bắc điệu
giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng địa phương lẫn lộn; nói giọng không chuẩn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn có giọng địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.