卖本事

卖本事
màiběnshì
mại bản sự

khoe tài; phô trương tài năng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe tài; phô trương tài năng

    • Anh ấy thích khoe tài trước mặt người khác.

  2. động từ

    khoe tài; phô diễn năng lực

    • Anh ấy thích khoe tài năng.

  3. động từ

    khoe tài; phô trương bản lĩnh

    • Anh ấy thích khoe tài.

  4. động từ

    khoe tài; khoe mẽ

    • Anh ấy thích khoe khoang tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.