卖方市场

卖方市场
màifāngshìchǎng
mại phương thị trường

thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều

    • Thị trường người bán có lợi cho người bán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.