卖座

卖座
màizuò
mại toạ

ăn khách; hút khách (về phim, chương trình, nhà hàng)

3 nghĩa#45767
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn khách; hút khách (về phim, chương trình, nhà hàng)

    • Bộ phim này rất ăn khách.

  2. tính từ

    ăn khách; doanh thu cao

    • Bộ phim này rất ăn khách.

  3. danh từ

    ăn khách; thu hút khán giả

    • Bộ phim này rất ăn khách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.