大片

大片
piàn
đại phiến

vùng rộng lớn; khu vực lớn; (phim) bom tấn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#14609
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng rộng lớn; khu vực lớn; (phim) bom tấn

    广阔的地区或范围guǎngkuò de dìqū huò fànwéi

    • Ở đây có một khu rừng lớn.

  2. danh từ

    vùng rộng lớn; bom tấn (phim); mảng lớn

    广阔的地区;耗资巨大的电影guǎngkuò de dìqū;háozī jùdà de diànyǐng

    • Ở đây có một khu rừng rộng lớn.

  3. danh từ

    vùng rộng lớn; bom tấn (phim); mảng lớn

    宽阔的地区;投资大、制作精良的电影kuānkuò de dìqū; tóuzī dà、zhìzuò jīngliáng de diànyǐng

  4. danh từ

    bom tấn; phim bom tấn

    花费大、制作精良、很受欢迎的电影huāfèi dà、zhìzuò jīngliáng、hěn shòu huānyíng de diànyǐng

    • Bộ phim bom tấn này rất được yêu thích.

  5. tính từ

    mảnh lớn; dải rộng; (khẩu) bom tấn (phim)

    范围很广;面积大的区域fànwéi hěn guǎng;miànjī dà de qūyù

    • Ở đây có một khu rừng rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.