Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单边主义
单边主义
đơn biên chủ nghĩa
chủ nghĩa đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa đơn phương
- 。
Chủ nghĩa đơn phương đe dọa hòa bình thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单边主义
Phồn thể單邊主義
đơn biên chủ nghĩa
chủ nghĩa đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa đơn phương
- 。
Chủ nghĩa đơn phương đe dọa hòa bình thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.