Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单调乏味
单调乏味
đơn điệu phạp vị
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
- 貳
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
- 參形tính từ
đơn điệu nhàm chán; tẻ nhạt [thành ngữ]
- 。
Cuộc sống của anh ấy thật đơn điệu và tẻ nhạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
单调乏味
Phồn thể單調乏味
đơn điệu phạp vị
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
- 貳
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
- 參形tính từ
đơn điệu nhàm chán; tẻ nhạt [thành ngữ]
- 。
Cuộc sống của anh ấy thật đơn điệu và tẻ nhạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.