单调乏味

单调乏味
dāndiàowèi
đơn điệu phạp vị

bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]

  2. khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

  3. tính từ

    đơn điệu nhàm chán; tẻ nhạt [thành ngữ]

    • Cuộc sống của anh ấy thật đơn điệu và tẻ nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.