单核细胞

单核细胞
dānbāo
đơn hạch tế bào

tế bào đơn nhân (monocyte)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào đơn nhân (monocyte)

    • Tế bào đơn nhân là một loại bạch cầu.

  2. danh từ

    tế bào đơn nhân

    • Tế bào đơn nhân là một phần của hệ miễn dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.