Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单张汇票
单张汇票
đơn trương hối phiếu
hối phiếu đơn (trong thương mại quốc tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hối phiếu đơn (trong thương mại quốc tế)
- 。
Hối phiếu đơn này không có giá trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
单张汇票
Phồn thể單張匯票
đơn trương hối phiếu
hối phiếu đơn (trong thương mại quốc tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hối phiếu đơn (trong thương mại quốc tế)
- 。
Hối phiếu đơn này không có giá trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.