Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单向电流
单向电流
đơn hướng điện lưu
dòng điện một chiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng điện một chiều
- 。
Dòng điện một chiều chỉ có thể chảy theo một hướng.
- 貳名danh từ
dòng điện một chiều
- 。
Dòng điện một chiều là dòng điện trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单向电流
Phồn thể單向電流
đơn hướng điện lưu
dòng điện một chiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng điện một chiều
- 。
Dòng điện một chiều chỉ có thể chảy theo một hướng.
- 貳名danh từ
dòng điện một chiều
- 。
Dòng điện một chiều là dòng điện trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.