直流

直流
zhíliú
trực lưu

sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sớm hay muộn; (khẩu) lúc nào đó; buổi sáng và buổi tối

    • Nước chảy thẳng ra biển lớn.

  2. sớm muộn; buổi sáng và buổi tối; (phương ngữ) một lúc nào đó trong tương lai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.