单口相声

单口相声
dānkǒuxiàngshēng
đơn khẩu tướng thanh

tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại

    • Anh ấy thích nghe tấu hài độc thoại.

  2. danh từ

    độc thoại hài; tướng thanh đơn (một người biểu diễn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.