Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单位犯罪
单位犯罪
đơn vị phạm tội
tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân
- 。
Tội phạm đơn vị là tội phạm được thực hiện dưới danh nghĩa của một đơn vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
单位犯罪
Phồn thể單位犯罪
đơn vị phạm tội
tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân
- 。
Tội phạm đơn vị là tội phạm được thực hiện dưới danh nghĩa của một đơn vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.