单位犯罪

单位犯罪
dānwèifànzuì
đơn vị phạm tội

tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm do tổ chức/pháp nhân thực hiện; tội phạm pháp nhân

    • Tội phạm đơn vị là tội phạm được thực hiện dưới danh nghĩa của một đơn vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.