单位元

单位元
dānwèiyuán
đơn vị nguyên

phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính

    • Trong toán học, đơn vị nguyên là một phần tử đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.