Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单位元
单位元
đơn vị nguyên
phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính
- ,。
Trong toán học, đơn vị nguyên là một phần tử đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
单位元
Phồn thể單位元
đơn vị nguyên
phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử đơn vị (toán học); phần tử trung tính
- ,。
Trong toán học, đơn vị nguyên là một phần tử đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.