Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单位信托
单位信托
đơn vị tín thác
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
- 。
Quỹ tín thác đơn vị là một công cụ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
单位信托
Phồn thể單位信托
đơn vị tín thác
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
- 。
Quỹ tín thác đơn vị là một công cụ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.