Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单一货币
单一货币
đơn nhất hoá tệ
đồng tiền thống nhất; đồng tiền chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tiền thống nhất; đồng tiền chung
- 。
Đồng tiền duy nhất là đồng Euro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
单一货币
Phồn thể單一貨幣
đơn nhất hoá tệ
đồng tiền thống nhất; đồng tiền chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tiền thống nhất; đồng tiền chung
- 。
Đồng tiền duy nhất là đồng Euro.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.