Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
卑亲属
卑亲属
ti thân thuộc
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
- 、。
Bị thân thuộc là con cái, cháu chắt, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卑亲属
Phồn thể卑親屬
ti thân thuộc
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
- 、。
Bị thân thuộc là con cái, cháu chắt, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.