华盛顿

华盛顿
Huáshèngdùn
hoa thịnh đốn

Washington D.C. (thủ đô liên bang Mỹ); Hoa Thịnh Đốn

4 nghĩa#2634
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Washington D.C. (thủ đô liên bang Mỹ); Hoa Thịnh Đốn

    美国的首都,位于东海岸Měiguó de shǒudū, wèiyú dōng hǎi'àn

    • Washington là thủ đô của Mỹ.

  2. danh từ

    Hoa Thịnh Đốn

    美国首都,位于美国东部měiguó shǒudū, wèiyú měiguó dōngbù

    • Washington là thủ đô của Mỹ.

  3. danh từ

    Hoa Thịnh Đốn; tiểu bang Washington

    美国东部的一个州,也是美国的首都所在地měiguó dōngbù de yīgè zhōu, yěshì měiguó de shǒudū suǒzàidì

    • Washington là một bang của Mỹ.

  4. danh từ

    Hoa Thịnh Đốn; George Washington (1732–1799), tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ

    美国第一任总统,1732年生,1799年卒měiguó dì yī rèn zǒngtǒngzhǎng, yībǎi sānshí'èr nián shēng, yībǎi jiǔshí jiǔ nián cuò

    • Washington là tổng thống đầu tiên của Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.