Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半辈子
半辈子
bán bối tử
nửa đời người
1 nghĩa#14300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đời người
中人生中的一半时间rénshēng zhōng de yībàn shíjiān
- 。
Anh ấy đã làm việc ở đây nửa đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半辈子
Phồn thể半輩子
bán bối tử
nửa đời người
1 nghĩa#14300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đời người
中人生中的一半时间rénshēng zhōng de yībàn shíjiān
- 。
Anh ấy đã làm việc ở đây nửa đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.