半老徐娘

半老徐娘
bànlǎoniáng
bán lão từ nương

người phụ nữ trung niên vẫn còn nét đẹp; "Từ Nương nửa già" (ám chỉ phụ nữ đứng tuổi còn duyên dáng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ trung niên vẫn còn nét đẹp; "Từ Nương nửa già" (ám chỉ phụ nữ đứng tuổi còn duyên dáng) [thành ngữ]

    • Mặc dù cô ấy đã là phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn nét duyên dáng.

  2. danh từ

    người phụ nữ trung niên vẫn còn nét duyên dáng [thành ngữ]

    • Mặc dù cô ấy đã là một phụ nữ trung niên, nhưng vẫn còn rất quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.