半翅目

半翅目
bànchì
bán sí mục

bộ Cánh nửa (Hemiptera, gồm ve sầu, rệp và các loài tương tự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ Cánh nửa (Hemiptera, gồm ve sầu, rệp và các loài tương tự)

    • Bộ Cánh nửa là một bộ trong lớp Côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.