Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半空中
半空中
bán không trung
lơ lửng giữa không trung; giữa không trung
2 nghĩa#45743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lơ lửng giữa không trung; giữa không trung
- 。
Quả bóng đang ở giữa không trung.
- 貳名danh từ
lơ lửng trên không; giữa không trung
- 。
Máy bay đang bay giữa không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半空中
Phồn thể半
bán không trung
lơ lửng giữa không trung; giữa không trung
2 nghĩa#45743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lơ lửng giữa không trung; giữa không trung
- 。
Quả bóng đang ở giữa không trung.
- 貳名danh từ
lơ lửng trên không; giữa không trung
- 。
Máy bay đang bay giữa không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.