半生不熟

半生不熟
bànshēngshóu
bán sinh bất thục

chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời

    • Quả này còn xanh.

  2. tính từ

    nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang

    • Miếng thịt này nửa sống nửa chín.

  3. tính từ

    nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thục; chưa thuần thục

    • Tiếng Trung của anh ấy còn nửa vời.

  4. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • Cơm anh ấy nấu nửa sống nửa chín.

  5. tính từ

    chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo, còn lơ mơ

    • Anh ấy nói tiếng Trung bập bõm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.