半成品

半成品
bànchéngpǐn
bán thành phẩm

sản phẩm dở dang; bán thành phẩm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sản phẩm dở dang; bán thành phẩm

    • Chúng tôi sản xuất nhiều loại bán thành phẩm.

  2. danh từ

    sản phẩm dở dang; bán thành phẩm

  3. danh từ

    sản phẩm dở dang; bán thành phẩm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.