Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半开半关
半开半关
bán khai bán quan
hé mở một nửa; nửa mở nửa đóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hé mở một nửa; nửa mở nửa đóng
- 。
Cánh cửa nửa mở nửa đóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半开半关
Phồn thể半開半關
bán khai bán quan
hé mở một nửa; nửa mở nửa đóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hé mở một nửa; nửa mở nửa đóng
- 。
Cánh cửa nửa mở nửa đóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.