半导体

半导体
bàndǎo
bán đạo thể

chất bán dẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất bán dẫn

    • Bán dẫn là một thành phần quan trọng của sản phẩm điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.