Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半宝石
半宝石
bán bảo thạch
đá quý bán quý; đá bán quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý bán quý; đá bán quý
- 。
Viên đá bán quý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半宝石
Phồn thể半寶石
bán bảo thạch
đá quý bán quý; đá bán quý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý bán quý; đá bán quý
- 。
Viên đá bán quý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.