半大小子

半大小子
bànxiǎo
bán đại tiểu tử

thiếu niên; cậu bé tuổi mới lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu niên; cậu bé tuổi mới lớn

    • Anh ấy là một cậu bé tuổi teen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.