Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半圆形
半圆形
bán viên hình
hình bán nguyệt; hình nửa vòng tròn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình bán nguyệt; hình nửa vòng tròn
- 。
Cái bàn này có hình bán nguyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半圆形
Phồn thể半圓形
bán viên hình
hình bán nguyệt; hình nửa vòng tròn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình bán nguyệt; hình nửa vòng tròn
- 。
Cái bàn này có hình bán nguyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.