半吊子

半吊子
bàndiàozi
bán điếu tử

tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn

3 nghĩa#49584
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn

    • Anh ấy là một người học đòi.

  2. danh từ

    người biết nửa vời; kẻ hiểu biết lơ mơ; tay mơ

  3. danh từ

    người nửa vời; kẻ dở dang; người thiếu hiểu biết

    • Anh ấy là một người nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.