升旗

升旗
shēng
thăng kỳ

kéo cờ; thượng cờ

2 nghĩa#47913
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo cờ; thượng cờ

    • Chúng tôi kéo cờ mỗi sáng.

  2. động từ

    kéo cờ; thượng cờ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.