Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千秋万代
千秋万代
thiên thu vạn đại
muôn đời muôn thuở; nghìn thu vạn đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muôn đời muôn thuở; nghìn thu vạn đại [thành ngữ]
- 。
Chúc tình hữu nghị của chúng ta vạn tuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
千秋万代
Phồn thể千秋萬代
thiên thu vạn đại
muôn đời muôn thuở; nghìn thu vạn đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muôn đời muôn thuở; nghìn thu vạn đại [thành ngữ]
- 。
Chúc tình hữu nghị của chúng ta vạn tuế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.