千碱基对

千碱基对
qiānjiǎnduì
thiên kiềm cơ đối

kilobaze cặp (đơn vị đo độ dài chuỗi DNA, bằng 1000 cặp bazơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kilobaze cặp (đơn vị đo độ dài chuỗi DNA, bằng 1000 cặp bazơ)

    • Kilobase pair là một đơn vị trong sinh học phân tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.