Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千差万别
千差万别
thiên sai vạn biệt
muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]
- 。
Các nền văn hóa trên thế giới vô cùng đa dạng.
- 貳形tính từ
muôn hình vạn trạng; khác nhau rất nhiều [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của mỗi người đều khác nhau rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千差万别
Phồn thể千差萬別
thiên sai vạn biệt
muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]
- 。
Các nền văn hóa trên thế giới vô cùng đa dạng.
- 貳形tính từ
muôn hình vạn trạng; khác nhau rất nhiều [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của mỗi người đều khác nhau rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.