千差万别

千差万别
qiānchāwànbié
thiên sai vạn biệt

muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muôn hình vạn trạng; khác nhau muôn vàn [thành ngữ]

    • Các nền văn hóa trên thế giới vô cùng đa dạng.

  2. tính từ

    muôn hình vạn trạng; khác nhau rất nhiều [thành ngữ]

    • Suy nghĩ của mỗi người đều khác nhau rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.