千变万化

千变万化
qiānbiànwànhuà
thiên biến vạn hoá

thiên biến vạn hoá; biến hoá khôn lường [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiên biến vạn hoá; biến hoá khôn lường [thành ngữ]

    • Thế giới thay đổi không ngừng.

  2. tính từ

    biến hoá khôn lường; thiên biến vạn hoá [thành ngữ]

    • Thế giới luôn thay đổi không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.