十足

十足
shí
thập túc

mười phần đầy đủ; hoàn toàn; trăm phần trăm; đúng là (ví dụ: 十足的傻瓜 "đúng là một kẻ ngốc")

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#8580
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mười phần đầy đủ; hoàn toàn; trăm phần trăm; đúng là (ví dụ: 十足的傻瓜 "đúng là một kẻ ngốc")

    完全;彻底;非常wánquán;chèdǐ;fēicháng

    • Anh ấy hoàn toàn là một người tốt.

  2. tính từ

    đủ mười phần; hoàn toàn; thuần túy; đích thực

    完全的;真正的;没有一点不足wánquán de;zhēnzhèng de;méiyǒu yīdiǎn búzú

    • Chiếc áo này có màu đỏ thuần túy.

  3. tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    完全;彻底;充满wánquán、chèdǐ、chōngmǎn

    • Anh ta hoàn toàn là một kẻ lừa đảo.

  4. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; sung túc

    完全具备;非常充分wánquán jùbèi、fēicháng chōngfèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.