- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
tháng Mười; tháng 10
tháng Mười; tháng 10
Thời tiết tháng Mười rất lạnh.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tháng Mười; tháng 10
tháng Mười; tháng 10
Thời tiết tháng Mười rất lạnh.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.