十恶不赦

十恶不赦
shíèshè
thập ác bất xá

mười tội không thể tha thứ; tội ác tày trời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mười tội không thể tha thứ; tội ác tày trời [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ xấu xa không thể tha thứ.

  2. tính từ

    mười tội không thể tha thứ; tội ác tày trời [thành ngữ]

    • Anh ta đã phạm phải tội ác tày trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.