Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无恶不作
无恶不作
vô ác bất tác
mọi điều ác đều làm; không có tội ác nào không dám phạm [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi điều ác đều làm; không có tội ác nào không dám phạm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là không từ một tội ác nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
无恶不作
Phồn thể無惡不作
vô ác bất tác
mọi điều ác đều làm; không có tội ác nào không dám phạm [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọi điều ác đều làm; không có tội ác nào không dám phạm [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là không từ một tội ác nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.