十字花科

十字花科
shíhuā
thập tự hoa khoa

họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải

    • Có rất nhiều loại thực vật họ cải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.