- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
Có rất nhiều loại thực vật họ cải.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
Có rất nhiều loại thực vật họ cải.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.