- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
Đóng đinh trên thập tự giá là một hình phạt cổ xưa.
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
Đóng đinh trên thập tự giá là một hình phạt cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.