十字架刑

十字架刑
shíjiàxíng
thập tự giá hình

hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh

    • Đóng đinh trên thập tự giá là một hình phạt cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.