十四行诗

十四行诗
shíhángshī
thập tứ hàng thi

thơ sonnet; thơ mười bốn dòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thơ sonnet; thơ mười bốn dòng

    • Anh ấy đã viết một bài thơ sonnet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.