十二经脉

十二经脉
shíèrjīngmài
thập nhị kinh mạch

mười hai kinh mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười hai kinh mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

    • Mười hai kinh mạch là một phần quan trọng của lý thuyết y học cổ truyền Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.