十二时辰

十二时辰
shíèrshíchen
thập nhị thời thìn

mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)

    • Mười hai canh giờ là phương pháp tính giờ cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.