Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
匪夷所思
匪夷所思
phỉ di sở tư
ngoài sức tưởng tượng; khó tin nổi [thành ngữ]
3 nghĩa#41271
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài sức tưởng tượng; khó tin nổi [thành ngữ]
- 。
Điều này thật không thể tưởng tượng được.
- 貳形tính từ
ngoài sức tưởng tượng; kỳ lạ khó hiểu [thành ngữ]
- 。
Điều này thật kỳ quái.
- 參形tính từ
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
- 。
Điều này thật sự là không thể tưởng tượng nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ匪夷所思
Phồn thể匪
phỉ di sở tư
ngoài sức tưởng tượng; khó tin nổi [thành ngữ]
3 nghĩa#41271
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoài sức tưởng tượng; khó tin nổi [thành ngữ]
- 。
Điều này thật không thể tưởng tượng được.
- 貳形tính từ
ngoài sức tưởng tượng; kỳ lạ khó hiểu [thành ngữ]
- 。
Điều này thật kỳ quái.
- 參形tính từ
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
- 。
Điều này thật sự là không thể tưởng tượng nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]