北斗卫星导航系统

北斗卫星导航系统
BěiDǒuWèixīngDǎohángtǒng
bắc đẩu vệ tinh đạo hàng hệ thống

Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS)

    • Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu do Trung Quốc tự nghiên cứu và phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.