Tới nội dung chính

匘

匘
nǎo
⼔bộ tỷ · 11 nét

não; bộ não

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    não; bộ não(kế thừa)

    中头部内部控制思考和身体活动的器官tóubù nèibù kòngzhì sīkǎo hé shēntǐ huódòng de qìguān

    • 。

      Đầu óc anh ấy rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    não; bộ não; đầu óc(kế thừa)

    中头部的器官,控制身体和思维tóubù de qìguān, kòngzhì shēntǐ hé sīwéi

    • 。

      Ý tưởng này ở trong đầu anh ấy.

  3. 參名danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm(kế thừa)

    中身体中在头部的器官,用来思考和控制身体shēntǐ zhōng zài tóubù de qìguān、yònglái sīkǎo hé kòngzhì shēntǐ

    • 。

      Đầu óc của tôi rất minh mẫn.

  4. 肆名danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ(kế thừa)

    中人体内部,位于头部,控制身体的器官réntǐ nèibù wèiyú tóubù kòngzhì shēntǐ de qìguān

匘
nǎo
BỘ THỦ⼔
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu