Tới nội dung chính

感化

感化
gǎnhuà
cảm hoá

cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)

5 nghĩa#42910
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)

    • 。

      Anh ấy đã cảm hóa rất nhiều người.

  2. 貳动động từ

    cảm hóa; cải tạo (bằng giáo dục, cảm thông)

    • 。

      Anh ấy đã được cảm hóa.

  3. 參动động từ

    cảm hóa; giáo hóa; uốn nắn (bằng lời nói và gương mẫu)

    • 。

      Anh ấy đã cảm hóa nhiều người trẻ.

  4. 肆动động từ

    cảm hóa; cải tạo (người phạm tội)

  5. 伍动động từ

    cảm hóa; cải tạo (người lầm lỗi)

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu