包衣种子

包衣种子
bāozhǒngzi
bao y chủng tử

hạt giống bọc nhân tạo; hạt giống được bao màng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt giống bọc nhân tạo; hạt giống được bao màng

    • Hạt giống bọc có thể cải thiện tỷ lệ nảy mầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.