包皮环切

包皮环切
bāohuánqiē
bao bì hoàn tiếp

phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn

    • Phẫu thuật cắt bao quy đầu có thể phòng ngừa một số bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.